Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Đỗ Hải
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Điểm chuẩn vào các trường đại học 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đỗ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:06' 28-10-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đỗ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:06' 28-10-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT BÌNH DƯƠNG Mã trường: TDM
STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
D580208
Kỹ thuật Xây dựng(Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng)
A
13
2
C140212
Sư phạm hóa học
A
10
3
D440301
Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường )
A, A1
14
4
D480103
Kỹ thuật Phần mềm
A, A1
13
5
D480104
Hệ thống Thông tin(HTTT - Quản lý; HTTT - Quản trị doanh nghiệp; HTTT - Quản trị Marketing; HTTT– Tài chính Ngân hàng )
A, A1
13
6
D520201
Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử
A, A1
13
7
D340301
Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)
A, A1
14
8
D340101
Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)
A, A1
14
9
C510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A, A1
10
10
C510406
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
A, A1
10
11
C480202
Tin học ứng dụng
A, A1
10
12
C140210
Sư phạm tin học
A, A1
10
13
C510301
Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử
A, A1
10
14
C340301
Kế toán
A, A1
10
15
C340101
Quản trị Kinh doanh
A, A1
10
16
C140202
Giáo dục tiểu học
A, A1
13
17
C140209
Sư phạm Toán học
A, A1
10
18
C140211
Sư phạm Vật lý
A, A1
10
19
D580102
Kiến trúc
A1, V
13
20
D440301
Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường )
B
15
21
C510406
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
B
11
22
C140213
Sư phạm sinh học
B
11
23
C140206
Giáo dục thể chất
B, T
11
24
D760101
Công tác xã hội
C
14.5
25
D140217
Sư phạm Ngữ văn
C
14.5
26
D140218
Sư phạm Lịch sử
C
14.5
27
C140202
Giáo dục tiểu học
C
14.5
28
C140217
Sư phạm Ngữ văn
C
11.5
29
C140219
Sư phạm Địa lý
C
11.5
30
C140218
Sư phạm lịch sử
C
11.5
31
D340301
Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)
D1
14.5
32
D340101
Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)
D1
15
33
D220201
Ngôn ngữ Anh(Giảng dạy Tiếng Anh; Biên phiên dịch; Tiếng Anh thương mại )
D1
13.5
34
D760101
Công tác xã hội
D1
13.5
35
D140217
Sư phạm Ngữ văn
D1
13.5
36
C340301
Kế toán
D1
10.5
37
C340101
Quản trị Kinh doanh
D1
10.5
38
C220201
Tiếng Anh
D1
10.5
39
C140231
Sư phạm tiếng Anh
D1
10.5
40
C140202
Giáo dục tiểu học
D1
13.5
41
C140217
Sư phạm Ngữ văn
D1
10.5
42
C140219
Sư phạm Địa lý
D1
10.5
43
C140201
Giáo dục mầm non
D1, M
10.5
44
C510101
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
V
10
Trường: Đại học Kiến Trúc TP HCM
Xem điểm chuẩn năm khác
>> Hướng dẫn sử dụng
Mã trường: KTS
STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
Kĩ thuật xây dựng
A
17.5
 
Đọc tin tức
Chuyện Cười
Code:
Cờ vua
Code về trang trước ,về đầu trang ,tạo bạn in






Các ý kiến mới nhất