Đồng Hồ

Tài nguyên dạy học

MỜI QUÍ KHÁCH DÙNG TRÀ

Lịch Tháng

Lịch

Code:

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Đỗ Hải)
  • (Phạm Đỗ Hải điện thoại : 0929455679)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Khá Đẹp
Bình thường
Xấu
Ý Kiến Khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dem_bo_vo__Tuan_Vu.mp3 Bao_Gio_Em_Quen__Mai_Quoc_Huy.mp3 07.jpg XAVI_HERNANDEZ_THE_GREAT_ONE__YouTube.flv HD__Lionel_Messi__Best_of_20112012__No_Sleep__YouTube.flv Bong_Da____Tuong_thuat_dem_Gala_bong_da_Messi_gianh_QBV_2011__Bong_da.flv 110712151325.png Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 Mung_Giang_Sinh_20104.flv Tu_Nguyen__Hoang_Tho.mp3 Trai_Tim_Khong_Ngu_Yen__Lam_Truong.mp3 Con_Duong_Tinh_Yeu1.mp3 Trang_GiayTrangPhamTruong.mp3 Noi_Lai_Tinh_Xua.mp3 Phai_Long.mp3 The_Day_You_Went_Away.mp3 Soledad1.mp3 Cuoi_Em.mp3 Cat_Bui_Tinh_Xa.mp3 Lien_Khuc_Mua.mp3

    ĐIỂM BÁO ONLINE

    DANH NGÔN

    Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Đỗ Hải

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Điểm chuẩn vào các trường đại học 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Đỗ Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:06' 28-10-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người

    
    ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT BÌNH DƯƠNG Mã trường: TDM
    
    STT
    Mã ngành
    Tên ngành
    Khối thi
    Điểm chuẩn
    Ghi chú
    
    1
    D580208
    Kỹ thuật Xây dựng(Kỹ thuật Xây dựng; Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng)
    A
    13
    
    
    2
    C140212
    Sư phạm hóa học
    A
    10
    
    
    3
    D440301
    Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường )
    A, A1
    14
    
    
    4
    D480103
    Kỹ thuật Phần mềm
    A, A1
    13
    
    
    5
    D480104
    Hệ thống Thông tin(HTTT - Quản lý; HTTT - Quản trị doanh nghiệp; HTTT - Quản trị Marketing; HTTT– Tài chính Ngân hàng )
    A, A1
    13
    
    
    6
    D520201
    Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử
    A, A1
    13
    
    
    7
    D340301
    Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)
    A, A1
    14
    
    
    8
    D340101
    Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)
    A, A1
    14
    
    
    9
    C510103
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng
    A, A1
    10
    
    
    10
    C510406
    Công nghệ kỹ thuật Môi trường
    A, A1
    10
    
    
    11
    C480202
    Tin học ứng dụng
    A, A1
    10
    
    
    12
    C140210
    Sư phạm tin học
    A, A1
    10
    
    
    13
    C510301
    Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử
    A, A1
    10
    
    
    14
    C340301
    Kế toán
    A, A1
    10
    
    
    15
    C340101
    Quản trị Kinh doanh
    A, A1
    10
    
    
    16
    C140202
    Giáo dục tiểu học
    A, A1
    13
    
    
    17
    C140209
    Sư phạm Toán học
    A, A1
    10
    
    
    18
    C140211
    Sư phạm Vật lý
    A, A1
    10
    
    
    19
    D580102
    Kiến trúc
    A1, V
    13
    
    
    20
    D440301
    Khoa học Môi trường (Quản lý Tài Nguyên; Quản lý Môi trường; Quan trắc Môi trường; Công nghệ Môi trường; Tin học Môi trường )
    B
    15
    
    
    21
    C510406
    Công nghệ kỹ thuật Môi trường
    B
    11
    
    
    22
    C140213
    Sư phạm sinh học
    B
    11
    
    
    23
    C140206
    Giáo dục thể chất
    B, T
    11
    
    
    24
    D760101
    Công tác xã hội
    C
    14.5
    
    
    25
    D140217
    Sư phạm Ngữ văn
    C
    14.5
    
    
    26
    D140218
    Sư phạm Lịch sử
    C
    14.5
    
    
    27
    C140202
    Giáo dục tiểu học
    C
    14.5
    
    
    28
    C140217
    Sư phạm Ngữ văn
    C
    11.5
    
    
    29
    C140219
    Sư phạm Địa lý
    C
    11.5
    
    
    30
    C140218
    Sư phạm lịch sử
    C
    11.5
    
    
    31
    D340301
    Kế toán (Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán- Kiểm toán)
    D1
    14.5
    
    
    32
    D340101
    Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị Kinh doanh thương mại; Marketing)
    D1
    15
    
    
    33
    D220201
    Ngôn ngữ Anh(Giảng dạy Tiếng Anh; Biên phiên dịch; Tiếng Anh thương mại )
    D1
    13.5
    
    
    34
    D760101
    Công tác xã hội
    D1
    13.5
    
    
    35
    D140217
    Sư phạm Ngữ văn
    D1
    13.5
    
    
    36
    C340301
    Kế toán
    D1
    10.5
    
    
    37
    C340101
    Quản trị Kinh doanh
    D1
    10.5
    
    
    38
    C220201
    Tiếng Anh
    D1
    10.5
    
    
    39
    C140231
    Sư phạm tiếng Anh
    D1
    10.5
    
    
    40
    C140202
    Giáo dục tiểu học
    D1
    13.5
    
    
    41
    C140217
    Sư phạm Ngữ văn
    D1
    10.5
    
    
    42
    C140219
    Sư phạm Địa lý
    D1
    10.5
    
    
    43
    C140201
    Giáo dục mầm non
    D1, M
    10.5
    
    
    44
    C510101
    Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
    V
    10
    
    
    

    Trường: Đại học Kiến Trúc TP HCM
    Xem điểm chuẩn năm khác
    
    
    >> Hướng dẫn sử dụng
    
    Mã trường: KTS
    
    STT
    Mã ngành
    Tên ngành
    Khối thi
    Điểm chuẩn
    Ghi chú
    
    1
    
    Kĩ thuật xây dựng
    A
    17.5
     
    Gửi ý kiến

    Đọc tin tức

    Chuyện Cười

    Code:

    Cờ vua

    Code về trang trước ,về đầu trang ,tạo bạn in

    Chấm điểm SIM